Từ

变 (biàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

变 (biàn) là một từ tiếng Trung: thay đổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 变

动 dòng động từ

thay đổi

天气变冷了。

tiān qì biàn lěng le

Thời tiết đã trở lạnh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

变 biàn — thay đổi

Cấu trúc & nét viết
1 变 biàn — thay đổi; khác trước

变 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét