Từ

关 (guān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

关 (guān) là một từ tiếng Trung: đóng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 关

动 dòng động từ

đóng

请关门。

qǐng guān mén

Làm ơn đóng cửa.

名 míng danh từ

ải; trạm kiểm soát

这座关很险要。

zhè zuò guān hěn xiǎn yào

Ải này rất hiểm yếu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

关 guān — đóng

Cấu trúc & nét viết
1 关 guān — đóng lại
关 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét