Từ
骨骼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
骨骼 (gǔ gé) là một từ tiếng Trung: bộ xương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 骨骼
名 danh từ
bộ xương
运动可以增强骨骼健康。
Tập thể dục có thể tăng cường sức khỏe bộ xương.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
骨 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
冎 là bộ thủ trong 1 chữ
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
Thứ tự nét
骼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
骨 là bộ thủ trong 3 chữ
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét