Bộ thủ 宛 wǎn quanh co, uốn cong Thứ tự nét ▶ 宛 dùng trong 4 chữ HSK 3 碗 wǎn bát (dụng cụ hình tròn miệng rộng đáy nhỏ dùng đựng cơm thức ăn) HSK 7 婉 wǎn uyển chuyển, diễn đạt gián tiếp và nhẹ nhàng 惋 wǎn tỏ lòng thương tiếc trước nỗi bất hạnh của người khác 腕 wàn cổ tay; cổ chân