Từ

顺 (shùn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

顺 (shùn) là một từ tiếng Trung: tuân theo, vâng lời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 顺

动 dòng động từ

tuân theo, vâng lời

他总是顺着老板的意思做事。

tā zǒng shì shùn zhe lǎo bǎn de yì si zuò shì

Anh ấy luôn làm việc theo ý muốn của sếp.

介 jiè giới từ

theo

我们顺着河边走。

wǒ men shùn zhe hé biān zǒu

Chúng tôi đi bộ theo bờ sông.

形 xíng tính từ

thuận lợi, suôn sẻ, ngoan ngoãn

今天工作很顺。

jīn tiān gōng zuò hěn shùn

Hôm nay công việc diễn ra suôn sẻ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

顺 shùn — tuân theo, vâng lời

Cấu trúc & nét viết
1 顺 shùn — cùng chiều; trái với 逆

顺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét