Từ
翅膀 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
翅膀 (chì bǎng) là một từ tiếng Trung: cánh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 翅膀
名 danh từ
cánh
鸟儿展开翅膀飞向天空。
Con chim dang đôi cánh và bay lên bầu trời.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
翅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羽 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
Thứ tự nét
膀 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
旁 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét