Từ

多 (duō) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

多 (duō) là một từ tiếng Trung: nhiều. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 多

形 xíng tính từ

nhiều

他有很多书。

tā yǒu hěn duō shū

Anh ấy có nhiều sách.

动 dòng động từ

vượt quá

他比我多两岁。

tā bǐ wǒ duō liǎng suì

Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

多 duō — nhiều

Cấu trúc & nét viết
1 多 duō — nhiều (trái nghĩa với 少、寡)
多 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét