Từ
多 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 1
多 (duō) là một từ tiếng Trung: nhiều. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 多
形 tính từ
nhiều
他有很多书。
Anh ấy có nhiều sách.
动 động từ
vượt quá
他比我多两岁。
Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
多 — nhiều
Cấu trúc & nét viết
多 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét