Từ
阻挡 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
阻挡 (zǔ dǎng) là một từ tiếng Trung: cản trở. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 阻挡
动 động từ
cản trở
树木阻挡了强风。
Cây cối đã cản trở gió mạnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
阻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
且 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
挡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
当 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét