Từ
独 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
独 (dú) là một từ tiếng Trung: một mình. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 独
副 phó từ
một mình
他独自完成了这项任务。
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ này một mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
独 — một mình
Cấu trúc & nét viết
独 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét