Từ
熬夜 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
熬夜 (áo yè) là một từ tiếng Trung: thức khuya. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 熬夜
动 động từ
thức khuya
医生建议不要经常熬夜。
Bác sĩ khuyên không nên thức khuya thường xuyên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
熬 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敖 là bộ thủ trong 3 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
夜 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét