Từ
昼夜 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
昼夜 (zhòu yè) là một từ tiếng Trung: ngày đêm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 昼夜
名 danh từ
ngày đêm
他昼夜不停地工作。
Anh ấy làm việc ngày đêm không ngừng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
昼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尺 là bộ thủ trong 3 chữ
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
夜 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét