Bộ thủ 宓 mì yên tĩnh, bình lặng Thứ tự nét ▶ 宓 dùng trong 2 chữ HSK 4 密 mì dày đặc; sít nhau (trái với thưa) HSK 6 蜜 mì mật ong, chất lỏng đặc ngọt do ong tạo ra từ mật hoa