Từ

更 (gèng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

cũng đọc là:
gēng thay đổi, thay thế; đổi mới, canh tân; sửa đổi, cải thiện

更 (gèng) là một từ tiếng Trung: hơn, hơn nữa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 更

副 fù phó từ

hơn, hơn nữa

今天更冷了。

jīn tiān gèng lěng le

Hôm nay lạnh hơn nữa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

更 gèng — hơn, hơn nữa

Cấu trúc & nét viết
1 更 gèng — càng; hơn nữa
Xpinyin
更 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 曰 yuē — nói
曰 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét