Từ

赏 (shǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

赏 (shǎng) là một từ tiếng Trung: thưởng; thưởng thức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 赏

动 dòng động từ

thưởng; thưởng thức

中秋节大家一起赏月。

Zhōng qiū jié dà jiā yì qǐ shǎng yuè

Trong Tết Trung thu, mọi người cùng nhau ngắm trăng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

赏 shǎng — thưởng; thưởng thức

Cấu trúc & nét viết
1 赏 shǎng — ban thưởng tiền của cho người dưới hoặc bề dưới

赏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét