Từ
赏 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
赏 (shǎng) là một từ tiếng Trung: thưởng; thưởng thức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 赏
动 động từ
thưởng; thưởng thức
中秋节大家一起赏月。
Trong Tết Trung thu, mọi người cùng nhau ngắm trăng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
赏 — thưởng; thưởng thức
Cấu trúc & nét viết
赏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét