Từ
蜜蜂 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
蜜蜂 (mì fēng) là một từ tiếng Trung: ong mật. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 蜜蜂
名 danh từ
ong mật
花园里有很多蜜蜂在采蜜。
Có nhiều ong mật đang thu mật trong vườn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
蜜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宓 là bộ thủ trong 2 chữ
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét
蜂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét