Từ
蜂蜜 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
蜂蜜 (fēng mì) là một từ tiếng Trung: mật ong. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 蜂蜜
名 danh từ
mật ong
早上喝一杯蜂蜜水对身体好。
Uống một cốc nước mật ong vào buổi sáng tốt cho sức khỏe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
蜂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét
蜜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宓 là bộ thủ trong 2 chữ
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét