Từ
甜蜜 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
甜蜜 (tián mì) là một từ tiếng Trung: ngọt ngào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 甜蜜
形 tính từ
ngọt ngào
他们的生活很甜蜜。
Cuộc sống của họ rất ngọt ngào.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
甜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
舌 là bộ thủ trong 11 chữ
甘 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
蜜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宓 là bộ thủ trong 2 chữ
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét