Từ
疫苗 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
疫苗 (yì miáo) là một từ tiếng Trung: vắc-xin. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 疫苗
名 danh từ
vắc-xin
孩子们需要接种疫苗。
Trẻ em cần được tiêm vắc-xin.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
疫 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
殳 là bộ thủ trong 13 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét