Từ
料 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
料 (liào) là một từ tiếng Trung: vật liệu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 料
名 danh từ
vật liệu
我们需要更多的料来完成这个项目。
Chúng tôi cần thêm vật liệu để hoàn thành dự án này.
动 động từ
dự đoán, mong đợi
我料到他会来。
Tôi đã dự đoán anh ấy sẽ đến.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
料 — vật liệu
Cấu trúc & nét viết
料 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét