Từ

改 (gǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

改 (gǎi) là một từ tiếng Trung: thay đổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 改

动 dòng động từ

thay đổi

我想改一下计划。

wǒ xiǎng gǎi yī xià jì huà

Tôi muốn thay đổi kế hoạch một chút.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

改 gǎi — thay đổi

Cấu trúc & nét viết
1 改 gǎi — sửa đổi; chỉnh sửa

改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét