Từ

创 (chuàng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

cũng đọc là:
chuāng vết thương, tổn thương; gây tổn hại

创 (chuàng) là một từ tiếng Trung: tạo ra. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 创

动 dòng động từ

tạo ra

他创办了一家公司。

tā chuàng bàn le yī jiā gōng sī

Anh ấy đã thành lập một công ty.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

创 chuàng — tạo ra

Cấu trúc & nét viết
1 创 chuàng — bắt đầu; làm lần đầu tiên
Xpinyin

创 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét