Từ
草原 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
草原 (cǎo yuán) là một từ tiếng Trung: thảo nguyên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 草原
名 danh từ
thảo nguyên
草原上有很多牛羊。
Trên thảo nguyên có nhiều bò và cừu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
草 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
早 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
原 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Thứ tự nét