Từ
稻草 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
稻草 (dào cǎo) là một từ tiếng Trung: rơm rạ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 稻草
名 danh từ
rơm rạ
稻草可以用来喂牛。
Rơm rạ có thể được dùng để cho trâu bò ăn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
稻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
舀 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
草 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
早 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét