Bộ thủ 甫 fǔ phó từ cổ điển: vừa mới, mới vừa Thứ tự nét ▶ 甫 dùng trong 6 chữ HSK 4 葡 pú dùng trong "葡萄" (nho; cây nho) HSK 6 捕 bǔ bắt; bắt giữ 辅 fǔ phụ trợ; hỗ trợ 铺 pū trải ra; rải ra HSK 7 哺 bǔ cho ăn; nuôi dưỡng (trẻ nhỏ hoặc động vật con) 敷 fū thoa, bôi (thuốc mỡ, phấn, v.v.)