Bộ thủ 卬 áng đại từ nhân xưng "tôi" trong văn ngôn cổ đại Thứ tự nét ▶ 卬 dùng trong 4 chữ HSK 3 迎 yíng đón tiếp; chào đón HSK 6 仰 yǎng ngửa mặt lên (trái nghĩa với 俯) 抑 yì ấn xuống; kìm nén 昂 áng ngẩng cao, ngước lên