Từ

险 (xiǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

险 (xiǎn) là một từ tiếng Trung: nguy hiểm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 险

形 xíng tính từ

nguy hiểm

这条路很险。

zhè tiáo lù hěn xiǎn

Con đường này rất nguy hiểm.

副 fù phó từ

suýt

我险些摔倒了。

wǒ xiǎn xiē shuāi dǎo le

Tôi suýt ngã.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

险 xiǎn — nguy hiểm

Cấu trúc & nét viết
1 险 xiǎn — địa hình hiểm trở, khó vượt qua; hiểm yếu

险 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét