Từ
青睐 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
青睐 (qīng lài) là một từ tiếng Trung: ưu ái. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 青睐
动 động từ
ưu ái
这个项目受到投资者的青睐。
Dự án này được các nhà đầu tư ưu ái.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
青 là bộ thủ trong 8 chữ
gồm có
龶 là bộ thủ trong 5 chữ
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
睐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
来 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét