Từ

肝 (gān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

肝 (gān) là một từ tiếng Trung: gan. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 肝

名 míng danh từ

gan

喝酒伤肝。

hē jiǔ shāng gān

Uống rượu làm hại gan.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

肝 gān — gan

Cấu trúc & nét viết
1 肝 gān — gan (cơ quan tiêu hóa của người và động vật bậc cao)

肝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét