Bộ thủ 壬 rén can thứ chín trong mười Thiên Can; thứ chín theo thứ tự Thứ tự nét ▶ 壬 dùng trong 3 chữ HSK 4 任 rèn bổ nhiệm; giao chức vụ HSK 7 廷 tíng triều đình, nơi quân chủ thiết triều thời phong kiến 饪 rèn nấu ăn