Từ

贴 (tiē) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

贴 (tiē) là một từ tiếng Trung: dán. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 贴

动 dòng động từ

dán

请把海报贴在墙上。

qǐng bǎ hǎi bào tiē zài qiáng shàng

Vui lòng dán áp phích lên tường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

贴 tiē — dán

Cấu trúc & nét viết
1 贴 tiē — dán, dính (vật mỏng lên thứ khác)

贴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét