Từ

光 (guāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

光 (guāng) là một từ tiếng Trung: ánh sáng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 光

名 míng danh từ

ánh sáng

光从窗户照进来。

guāng cóng chuāng hu zhào jìn lái

Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ.

形 xíng tính từ

nhẵn, trần trụi, trống, hết

他把钱花光了。

tā bǎ qián huā guāng le

Anh ấy đã tiêu hết tiền.

动 dòng động từ

dùng hết

我把钱都花光了。

wǒ bǎ qián dōu huā guāng le

Tôi đã tiêu hết tiền rồi.

副 fù phó từ

chỉ

他光说不做。

tā guāng shuō bù zuò

Anh ấy chỉ nói mà không làm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

光 guāng — ánh sáng

Cấu trúc & nét viết