Từ
赔偿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
赔偿 (péi cháng) là một từ tiếng Trung: bồi thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 赔偿
动 động từ
bồi thường
法院判决被告赔偿原告十万元。
Tòa án phán quyết rằng bị cáo phải bồi thường cho nguyên cáo 100.000 nhân dân tệ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
赔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
咅 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
偿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
Thứ tự nét