Từ
蚊帐 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
蚊帐 (wén zhàng) là một từ tiếng Trung: màn chống muỗi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 蚊帐
名 danh từ
màn chống muỗi
夏天睡觉时要挂蚊帐。
Mùa hè khi ngủ cần phải treo màn chống muỗi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
蚊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
文 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
帐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
长 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét