Từ

岸 (àn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

岸 (àn) là một từ tiếng Trung: bờ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 岸

名 míng danh từ

bờ

船靠岸了。

chuán kào àn le

Thuyền đã cập bờ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

岸 àn — bờ

Cấu trúc & nét viết
1 岸 àn — bờ (sông, hồ, biển, v.v.)

岸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 山 shān — núi; đồi
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét