Từ
岸 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
岸 (àn) là một từ tiếng Trung: bờ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 岸
名 danh từ
bờ
船靠岸了。
Thuyền đã cập bờ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
岸 — bờ
Cấu trúc & nét viết
岸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
干 là bộ thủ trong 15 chữ
Thứ tự nét