Từ

刻 (kè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

刻 (kè) là một từ tiếng Trung: phần tư giờ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 刻

量 liàng lượng từ

phần tư giờ

现在是三点一刻。

xiàn zài shì sān diǎn yī kè

Bây giờ là 3 giờ 15 phút.

动 dòng động từ

khắc

他在木板上刻了一个名字。

tā zài mù bǎn shàng kè le yí gè míng zi

Anh ấy khắc một cái tên lên tấm gỗ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

刻 kè — phần tư giờ

Cấu trúc & nét viết
1 刻 kè — khắc hoa văn hoặc chữ lên tre, gỗ, ngọc, đá, kim loại, v.v.

刻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét