Từ

两 (liǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

两 (liǎng) là một từ tiếng Trung: hai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 两

数 shù số từ

hai

我有两个苹果。

wǒ yǒu liǎng gè píng guǒ

Tôi có hai quả táo.

量 liàng lượng từ

hai

我有两个苹果。

wǒ yǒu liǎng gè píng guǒ

Tôi có hai quả táo.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

两 liǎng — hai

Cấu trúc & nét viết
1 两 liǎng — hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
两 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét