Từ
英俊 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
英俊 (yīng jùn) là một từ tiếng Trung: đẹp trai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 英俊
形 tính từ
đẹp trai
他是一个英俊的年轻人。
Anh ấy là một chàng trai trẻ đẹp trai.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
英 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
央 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
俊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
夋 là bộ thủ trong 7 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét