Từ

背 (bēi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

cũng đọc là:
bèi lưng

背 (bēi) là một từ tiếng Trung: cõng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 背

动 dòng động từ

cõng

妈妈背着孩子去医院。

mā ma bēi zhe hái zi qù yī yuàn

Mẹ cõng con đi bệnh viện.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

背 bēi — cõng

Cấu trúc & nét viết
1 背 bēi — đeo trên lưng; vác trên vai
Xpinyin

背 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét