Bộ thủ 屯 tún tụ tập, tích lũy, dự trữ Thứ tự nét ▶ 屯 dùng trong 6 chữ HSK 4 顿 dùn dừng lại một chút HSK 5 吨 dūn tấn (đơn vị khối lượng bằng 1000 kg) HSK 6 纯 chún thuần khiết; không có tạp chất HSK 7 炖 dùn hầm (đun sôi rồi nấu lửa nhỏ cho mềm nhừ, thường dùng cho thịt) 盹 dǔn giấc ngủ ngắn; chợp mắt 钝 dùn cùn; không sắc bén (trái với 快、利、锐)