Từ

最 (zuì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

最 (zuì) là một từ tiếng Trung: nhất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 最

副 fù phó từ

nhất

这是最好的选择。

zhè shì zuì hǎo de xuǎn zé

Đây là lựa chọn tốt nhất.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

最 zuì — nhất

Cấu trúc & nét viết
1 最 zuì — nhất; biểu thị mức độ cao nhất

最 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét