Từ
贿赂 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
贿赂 (huì lù) là một từ tiếng Trung: hối lộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 贿赂
动 động từ
hối lộ
那个商人试图贿赂警察。
Người doanh nhân đó đã cố gắng hối lộ cảnh sát.
名 danh từ
hối lộ
官员因收受贿赂被逮捕。
Viên chức đã bị bắt giữ vì nhận hối lộ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
贿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
有 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
赂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét