Từ

肿 (zhǒng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

肿 (zhǒng) là một từ tiếng Trung: sưng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 肿

动 dòng động từ

sưng

我的脚肿了。

wǒ de jiǎo zhǒng le

Chân tôi bị sưng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

肿 zhǒng — sưng

Cấu trúc & nét viết
1 肿 zhǒng — sưng (da, niêm mạc hoặc cơ do rối loạn tuần hoàn cục bộ, viêm nhiễm, mưng mủ hoặc chảy máu trong)

肿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét