Từ

官 (guān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

官 (guān) là một từ tiếng Trung: quan chức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 官

名 míng danh từ

quan chức

县官来视察工作了。

xiàn guān lái shì chá gōng zuò le

Quan chức huyện đến kiểm tra công việc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

官 guān — quan chức

Cấu trúc & nét viết
1 官 guān — quan chức chính phủ hoặc quân đội ở cấp bậc nhất định
官 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét