Từ
驮 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
驮 (tuó) là một từ tiếng Trung: chở trên lưng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 驮
动 động từ
chở trên lưng
马驮着行李上山。
Ngựa chở hành lý lên núi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
驮 — chở trên lưng
Cấu trúc & nét viết
驮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
马 là bộ thủ trong 24 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét