Từ
频频 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
频频 (pín pín) là một từ tiếng Trung: thường xuyên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 频频
副 phó từ
thường xuyên
他频频点头表示同意。
Anh ấy gật đầu thường xuyên để thể hiện sự đồng ý.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
频 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
步 là bộ thủ trong 2 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
频 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
步 là bộ thủ trong 2 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét