Từ

频频 (pín pín) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

频频 (pín pín) là một từ tiếng Trung: thường xuyên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 频频

副 fù phó từ

thường xuyên

他频频点头表示同意。

tā pín pín diǎn tóu biǎo shì tóng yì

Anh ấy gật đầu thường xuyên để thể hiện sự đồng ý.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

频 pín — thường xuyên, lặp lại

频 pín — sự lặp lại làm tăng ý nghĩa để tạo thành trạng từ

Cấu trúc & nét viết
1 频 pín — nhiều lần; liên tiếp; thường xuyên
频 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 步 bù — bước chân; khoảng cách giữa hai chân khi đi
步 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 频 pín — nhiều lần; liên tiếp; thường xuyên
频 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 步 bù — bước chân; khoảng cách giữa hai chân khi đi
步 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét