Từ

肠 (cháng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

肠 (cháng) là một từ tiếng Trung: ruột. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 肠

名 míng danh từ

ruột

他的肠胃不好。

tā de cháng wèi bù hǎo

Dạ dày và ruột của anh ấy không tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

肠 cháng — ruột

Cấu trúc & nét viết
1 肠 cháng — ruột (cơ quan tiêu hóa gồm ruột non và ruột già)

肠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét