Từ

刁难 (diāo nàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

刁难 (diāo nàn) là một từ tiếng Trung: gây khó dễ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 刁难

动 dòng động từ

gây khó dễ

别刁难他了,他已经尽力了。

bié diāo nàn tā le tā yǐ jīng jìn lì le

Đừng gây khó dễ cho anh ấy nữa, anh ấy đã cố gắng hết sức rồi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

刁 diāo — xảo quyệt, cố tình gây khó khăn

难 nàn — khó khăn, rắc rối

Cấu trúc & nét viết
1 刁 diāo — xảo quyệt, gian trá, lưu manh
刁 là bộ thủ trong 1 chữ

刁 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 难 nàn — tai họa; thiên tai; thảm họa
Xpinyin
难 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

2.1 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét