Từ
项 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
项 (xiàng) là một từ tiếng Trung: lượng từ cho các mục, điều khoản và dự án. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 项
量 lượng từ
lượng từ cho các mục, điều khoản và dự án
我们完成了三项重要任务。
Chúng tôi đã hoàn thành ba nhiệm vụ quan trọng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
项 — lượng từ cho các mục, điều khoản và dự án
Cấu trúc & nét viết
项 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
工 là bộ thủ trong 19 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét