Từ

项 (xiàng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

项 (xiàng) là một từ tiếng Trung: lượng từ cho các mục, điều khoản và dự án. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 项

量 liàng lượng từ

lượng từ cho các mục, điều khoản và dự án

我们完成了三项重要任务。

wǒ men wán chéng le sān xiàng zhòng yào rèn wu

Chúng tôi đã hoàn thành ba nhiệm vụ quan trọng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

项 xiàng — lượng từ cho các mục, điều khoản và dự án

Cấu trúc & nét viết
1 项 xiàng — (văn viết) gáy, phần sau của cổ

项 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét