Từ

晃 (huàng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

cũng đọc là:
huǎng thoáng hiện, lướt qua trước mắt

晃 (huàng) là một từ tiếng Trung: lắc lư, lung lay. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 晃

动 dòng động từ

lắc lư, lung lay

船在水上轻轻地晃。

chuán zài shuǐ shàng qīng qīng de huàng

Con thuyền lắc lư nhẹ nhàng trên mặt nước.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

晃 huàng — lắc lư, lung lay

Cấu trúc & nét viết
1 晃 huàng — lắc, đung đưa
Xpinyin

晃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
1.2 光 guāng — ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线
光 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét