Từ

销 (xiāo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

销 (xiāo) là một từ tiếng Trung: bán. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 销

动 dòng động từ

bán

这家店销售各种商品。

zhè jiā diàn xiāo shòu gè zhǒng shāng pǐn

Cửa hàng này bán nhiều loại hàng hóa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

销 xiāo — bán

Cấu trúc & nét viết
1 销 xiāo — nấu chảy kim loại

销 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 钅 jīn — bộ kim loại/vàng
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét